cưng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɨŋ˧˧ kɨŋ˧˥ kɨŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɨŋ˧˥ kɨŋ˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

cưng

  1. Trẻ được yêu chuộng (thtục).
    Cưng của mẹ đây.

Động từ[sửa]

cưng

  1. Nuông chiều.
    Mẹ cưng con.

Tham khảo[sửa]