Bước tới nội dung

cưng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɨŋ˧˧kɨŋ˧˥kɨŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɨŋ˧˥kɨŋ˧˥˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

cưng

  1. Nâng niu, chăm sóc từng li từng do hết sức yêu quý.
    được cha mẹ cưng
    con cưng

Danh từ

[sửa]

cưng

  1. (địa phương) từ dùng để gọi người mà mình yêu quý, thường là còn trẻ, một cách thân thiết.
    ngoan đi cưng!
    đợi anh chút nghe cưng!

Tham khảo

[sửa]
  • Cưng, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)