cigogne

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

cigogne

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
cigogne
/si.ɡɔɲ/
cigognes
/si.ɡɔɲ/

cigogne gc /si.ɡɔɲ/

  1. (Động vật học) Con .
    cou de cigogne — cổ cò (cổ cao mà gầy)

Tham khảo[sửa]