cò
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɔ̤˨˩ | kɔ˧˧ | kɔ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɔ˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
cò
- Chim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, thường sống gần nước và ăn các động vật ở nước.
- Lò dò như cò bắt tép.
- (Khẩu ngữ) Như cẩm
- Cò mật thám.
- Bộ phận của súng, nhận động tác bắn cuối cùng để phóng viên đạn đi.
- Bóp cò.
- Đạp cò pháo.
- Cướp cò.
- (Phương ngữ) Tem thư.
- (Phương ngữ) Đàn nhị.
Dịch
- Loài chim chân cao, cổ dài, mỏ nhọn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cò”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)