circadian

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

circadian /sɜː.ˈkeɪ.di.ən/

  1. (Sinh lý học) Xuất hiện khoảng một lần một ngày.

Tham khảo[sửa]