Bước tới nội dung

citronné

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /sit.ʁɔ.ne/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực citronné
/sit.ʁɔ.ne/
citronné
/sit.ʁɔ.ne/
Giống cái citronné
/sit.ʁɔ.ne/
citronné
/sit.ʁɔ.ne/

citronné /sit.ʁɔ.ne/

  1. () Mùi chanh.
  2. () Vắt chanh vào (thức ăn, thức uống).

Tham khảo