Bước tới nội dung

vào

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
va̤ːw˨˩jaːw˧˧jaːw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vaːw˧˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Việt trung cổ ꞗĕào.

Động từ

[sửa]

vào

  1. Di chuyển đến một vị tríphía trong, ở nơi hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vi nước Việt Nam.
    Vào nhà.
    Rời đảo vào đất liền.
    Xe đi vào trung tâm thành phố.
    Từ Hà Nội vào Huế.
  2. Bắt đầu trở thành người ở trong một tổ chức nào đó.
    Vào hội.
    Vào biên chế nhà nước.
    Vào .
  3. Bắt đầu tiến hành, tham gia một loại hoạt động nào đó, hoặc (kết hợp hạn chế) bước sang một đơn vị thời gian mới.
    Vào tiệc.
    Vào đám.
    Vào việc mới thấy lúng túng.
    Vào năm học mới.
    Vào .
  4. Tỏ ra đã theo đúng, không ra ngoài các quy định.
    Vào quy củ.
    Vào khuôn phép.
    Công việc đã vào nền nếp.
  5. (Dùng trước danh từ, trong một vài tổ hợp làm phần phụ của câu) Ở trong khoảng thời gian xác định đại khái nào đó.
    Vào dịp Tết.
    Vào lúc đang gặp khó khăn.
  6. Thuộc một loại nào đó trong một hệ thống phân loại, đánh giá đại khái.
    Một người thợ vào loại giỏi.
    Học vào loại trung bình.
    Vào loại biết điều.
  7. (Học tập?) Thu nhận được, tiếp thu được.
    tập trung tư tưởng thì học (nó) mới vào.
    Đầu óc rối bời, đọc mãi (nó) không vào.
  8. (Bóng đá?) Đá quả bóng vào khung thành của đội đối phương.
    Sút! Vào! (bình luận viên)

Đồng nghĩa

[sửa]
  • (phương ngữ Nam bộ; phương ngữ Trung bộ)

Giới từ

[sửa]

vào

  1. Từ biểu thị sự vật hoặc điều sắp nêu ra là cái hướng tới, cái làm căn cứ cho hoạt động, cho điều vừa nói đến.
    Nhìn vào trong nhà.
    Quay mặt vào tường.
    Trông vào sự giúp đỡ của bạn.
    Nô lệ vào sách vở.
    Dựa vào.
    Hướng vào.

Phó từ

[sửa]

vào

  1. (Khẩu ngữ; dùng ở cuối câu hoặc cuối phân câu) Từ biểu thị ý yêu cầu người đối thoại hãy làm việc gì đó với mức độ cao hơn, nhiều hơn.
    Làm nhanh vào!
    Mặc thật ấm vào kẻo lạnh.
  2. (Khẩu ngữ; thường dùng sau lắm hay nhiều, ở cuối câu hoặc cuối phân câu). Từ biểu thị ý phê phán, chê trách về một việc làm thái quá, với hàm ý dẫn đến hậu quả không hay là dĩ nhiên.
    Chơi lắm vào, bây giờ thi trượt.
    Ăn kẹo cho lắm vào để bị đau bụng.

Tham khảo

[sửa]