mùi
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 味 (HV: vị). Điệp thức của vị.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mṳj˨˩ | muj˧˧ | muj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| muj˧˧ | |||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
mùi
- Xem Rau mùi
- Hơi đưa vào mũi mà người ta ngửi thấy.
- Mùi thơm.
- Mùi tanh.
- Hơi nói trên, khó ngửi, của những thức ăn đã ôi, thiu.
- Trời nóng thịt để lâu không rán nên đã có mùi.
- Ấn tượng do hoàn cảnh xã hội gây nên.
- Mùi đời.
- Mùi tân khổ.
- Vẻ, thứ.
- Pha nghề thi họa, đủ mùi ca ngâm (Truyện Kiều)
- Chi thứ tám trong mười hai chi.
- Tuổi mùi.
- Giờ mùi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “mùi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Mường
Danh từ
mùi
Tham khảo
Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002), Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.