Bước tới nội dung

cliquey

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈkli.ki/

Tính từ

cliquey /ˈkli.ki/

  1. tính chất phường bọn, có tính chất bè lũ, có tính chất kéo bè kéo đảng.

Tham khảo