Bước tới nội dung

contre-enquête

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /kɔ̃t.ʁɑ̃.kɛt/

Danh từ

Số ít Số nhiều
contre-enquête
/kɔ̃t.ʁɑ̃.kɛt/
contre-enquête
/kɔ̃t.ʁɑ̃.kɛt/

contre-enquête gc /kɔ̃t.ʁɑ̃.kɛt/

  1. (Luật học, pháp lý) Sự điều tra lại.

Tham khảo