copernicien
Giao diện
Tiếng Pháp
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | copernicienne /kɔ.pɛʁ.ni.sjɛn/ |
copernicienne /kɔ.pɛʁ.ni.sjɛn/ |
| Giống cái | copernicienne /kɔ.pɛʁ.ni.sjɛn/ |
copernicienne /kɔ.pɛʁ.ni.sjɛn/ |
copernicien
- (Thuộc) Thuyết Cô-péc-ních.
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | copernicienne /kɔ.pɛʁ.ni.sjɛn/ |
copernicienne /kɔ.pɛʁ.ni.sjɛn/ |
| Giống cái | copernicienne /kɔ.pɛʁ.ni.sjɛn/ |
copernicienne /kɔ.pɛʁ.ni.sjɛn/ |
copernicien
- Người theo thuyết Cô-péc-ních.
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “copernicien”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)