crisis-ridden
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkrɑɪ.səs.ˈrɪ.dᵊn/
Tính từ
crisis-ridden /ˈkrɑɪ.səs.ˈrɪ.dᵊn/
- Bị lôi cuốn vào khủng hoảng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “crisis-ridden”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)