khủng hoảng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xṵŋ˧˩˧ hwa̰ːŋ˧˩˧kʰuŋ˧˩˨ hwaːŋ˧˩˨kʰuŋ˨˩˦ hwaːŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ[sửa]

khủng hoảng

  1. (Hoặc đgt.) .
  2. Tình trạng rối loạn, mất sự cân bằng và sự bình ổn, do nhiều mâu thuẫn chưa giải quyết được.
    Khủng hoảng tinh thần.
  3. Tình trạng thiếu hụt, gây mất cân bằng nghiêm trọng.
    Khủng hoảng nhân công.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]