Bước tới nội dung

cylindre

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /si.lɛ̃dʁ/

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
cylindre
/si.lɛ̃dʁ/
cylindres
/si.lɛ̃dʁ/

cylindre /si.lɛ̃dʁ/

  1. (Toán học) Hình trụ.
  2. (Cơ học) Xilanh.
  3. (Kỹ thuật) Trục cán.
  4. Trục lăn (để lăn đường).
  5. Trụ, ống; trục.
    Cylindres urinaires — (y học) trụ niệu
    Cylindre central — (thực vật học) trụ giữa

Tham khảo

[sửa]