décimateur

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

décimateur

  1. (Tôn giáo, sử học) ) người thu thuế thập phân.

Tham khảo[sửa]