décret

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
décret
/de.kʁɛ/
décrets
/de.kʁɛ/

décret /de.kʁɛ/

  1. Sắc lệnh, lệnh.

Tham khảo[sửa]