dégoulinade

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
dégoulinade
/de.ɡu.li.nad/
dégoulinades
/de.ɡu.li.nad/

dégoulinade gc /de.ɡu.li.nad/

  1. (Thân mật) Vết chảy rỉ.
    Dégoulinade de peinture — vết sơn chảy rỉ.

Tham khảo[sửa]