Bước tới nội dung

rỉ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zḭ˧˩˧ʐi˧˩˨ɹi˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹi˧˩ɹḭʔ˧˩

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

rỉ

  1. Nói chất lỏng rỏ ra từng một qua lỗ thủng rất nhỏ.
    Nước vàng rỉ ra từ cái nhọt.
    Nước mắm rỉ ra từ đáy thùng.
  2. Nói nhỏ với ai.
    Không dám rỉ một lời.

Tham khảo

[sửa]