désossement

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

désossement

  1. Sự rút xương, sự gỡ xương.
    Le désossement d’un poulet — sự rút xương một con gà

Tham khảo[sửa]