rút

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zut˧˥ ʐṵk˩˧ ɹuk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹut˩˩ ɹṵt˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

rút

  1. Lấy từ trong ra.
    Rút tay ra khỏi túi.
    Rút quân bài.
  2. Thu về, trở lại chỗ .
    Rút tiền gửi tiết kiệm.
  3. Chọn lọc, đúc kết những điều cần thiết.
    Rút kinh nghiệm.
    Rút ra bài học bổ ích.
  4. Kéo về phía mình.
    Rút dây.
    Rút rơm.
  5. Chuyển vào sâu, về phía sau.
    Rút quân vào rừng.
    Rút vào hoạt động bí mật.
  6. Giảm bớt.
    Rút ngắn thời hạn.
    Rút bớt chỉ tiêu, kế hoạch.
  7. Như rau rút.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]