daş
Giao diện
Tiếng Qashqai
[sửa]Danh từ
daş
- đá.
Tiếng Salar
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Turk nguyên thủy *tiāĺ (“đá”). Cùng gốc với tiếng Thổ Nhĩ Kỳ taş, tiếng Azerbaijan daş, tiếng Turkmen daş, tiếng Gagauz taş, tiếng Qashqai daş.
Danh từ
daş
- đá.
- Oğılqız yiriğı daşdın xıddı.
- Lòng trẻ thơ cứng như đá.
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Gagauz Balkan
[sửa]Danh từ
[sửa]daş
- (Đông Rhodope) đá.
Tham khảo
[sửa]- Kappler, Matthias (2023). Balkan Turkish dialect classifications. Dialectologia. Special issue, 11 (2023), 269-291. ISSN: 2013-2247
Thể loại:
- Mục từ tiếng Qashqai
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Qashqai
- Mục từ tiếng Salar
- Từ kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Salar
- Từ dẫn xuất từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Salar
- Danh từ tiếng Salar
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Salar
- Mục từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Gagauz Balkan
- Danh từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Gagauz Balkan