đá

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia logo
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗaː˧˥ɗa̰ː˩˧ɗaː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaː˩˩ɗa̰ː˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

Tảng đá.
Khay nước đá.

đá

  1. Chất rắn cấu tạo nên vỏ Trái Đất, thường thành từng tảng, từng hòn.
    Dãy núi đá.
    Tảng đá nằm chắn ngang dòng suối.
  2. (Khẩu ngữ) Nước đá (nói tắt).
    Cà phê đá.
    Nước chanh đá.

Từ dẫn xuất[sửa]

Dịch[sửa]

Tính từ[sửa]

đá

  1. (Khẩu ngữ) Keo kiệt, bủn xỉn quá mức.
    Ông ấy đá lắm, không cho ai cái gì bao giờ.

Động từ[sửa]

Đá bóng.

đá

  1. Đưa nhanh chân và hất mạnh nhằm làm cho bị tổn thương hoặc cho văng ra xa.
    Tung một cú đá vào mạng sườn.
    Đá cầu.
  2. (Phương ngữ) Nói một số động vật cùng loại chọi nhau.
    Chơi đá dế.
    đá nhau.
  3. (Thông tục) Cắt đứt quan hệ yêu đương một cách ít nhiều thô bạo.
    Bị người yêu đá.
  4. (Khẩu ngữ) Xen lẫn vào cái có tính chất hoặc nội dung ít nhiều xa lạ (thường về cách nói năng).
    Đang nói tiếng Việt, chốc chốc lại đá vào một câu tiếng Anh.
    Lối ăn mặc đá tỉnh đá quê.

Từ dẫn xuất[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • Đá, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)