Thể loại:Mục từ tiếng Qashqai
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Qashqai.
- Thể loại:Danh từ tiếng Qashqai: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Qashqai dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Qashqai: tiếng Qashqai lemmas that are a combination of multiple words, including idiomatic combinations.
- Thể loại:Phó từ tiếng Qashqai: Liệt kê các mục từ về phó từ tiếng Qashqai.
- Thể loại:Tính từ tiếng Qashqai: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Qashqai được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Đại từ tiếng Qashqai: Liệt kê các mục từ về đại từ tiếng Qashqai.
Thể loại con
Thể loại này có 7 thể loại con sau, trên tổng số 7 thể loại con.
C
- Chữ cái tiếng Qashqai (21 tr.)
D
- Danh từ tiếng Qashqai (147 tr.)
Đ
- Đại từ tiếng Qashqai (3 tr.)
M
P
- Phó từ tiếng Qashqai (3 tr.)
S
- Số tiếng Qashqai (22 tr.)
T
- Tính từ tiếng Qashqai (10 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Qashqai”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 230 trang.
(Trang trước) (Trang sau)A
- abacı
- acar
- ad
- adam
- adaxlı
- adlı
- adres
- aftab gerdan
- ağaç
- ahid
- ahta
- akka
- äkmäk
- äl
- alaca
- alagözenek
- älämät
- alı
- älli
- alma
- altı
- altmış
- amazun
- ämcäg
- amele
- amıq
- ana
- angehdan
- apartuman
- aqqac
- arapçarpanlu
- arenç
- armut
- arpa
- arrı
- arşın
- artış
- arxac
- arz
- asanak
- asil
- aslan
- aşpalan
- äşşäğ
- assana
- assur
- at
- ateş
- äts
- atta
- avşen
- axşam
- ay
- äyalvar
- ayaydun
- aydır
- ayğır
- ayı
- ayle
- ayna
- ayran
- az
- azad
- Azerbaycan