dangereux

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực dangereux
/dɑ̃ʒ.ʁø/
dangereux
/dɑ̃ʒ.ʁø/
Giống cái dangereuse
/dɑ̃ʒ.ʁøz/
dangereuses
/dɑ̃ʒ.ʁøz/

dangereux /dɑ̃ʒ.ʁø/

  1. Nguy hiểm.
    Passage dangereux — lối qua nguy hiểm
    Un fou dangereux — một thằng điên nguy hiểm
    Vipère est très dangereuse — rắn vipe rất nguy hiểm

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]