darb
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- Vần: -ɑː(ɹ)b
Danh từ
[sửa]darb (số nhiều darbs)

- (từ lóng) Thứ tuyệt phẩm, cực phẩm.
- 1915, He Resolves Not to Smoke:
- Ain't it a darb?
- Nó chẳng phải là cực phẩm sao?
- 1931, Courtney Ryley Cooper, Circus Day, tr. 263:
- “Boss,” he exclaimed, “it's a darb.”
“It's more than that,” I cut in, “it′s a wonder. It′s a masterpiece. […] ”- “Sếp ơi,” anh ta thốt lên, “quả đúng là thứ xịn sò.”
“Nó còn hơn thế nữa,” tôi cắt ngang, “đó là một vật kỳ diệu. Đó là một kiệt tác. […] ”
- “Sếp ơi,” anh ta thốt lên, “quả đúng là thứ xịn sò.”
- 1934, Story, tập 4, tr. 35:
- ‘My new bird is a darb,’ he says, ‘only four months old and he′s got a roll and a chop the size of your arm. Never heard a young bird sing like that.’
- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)
- 1941, Ziff-Davis, Amazing Stories, tập 15, số 1-6, tr. 21:
- You can figure for yourself what a darb of a setup that was for us seven hundred professional killers!
- Ngươi có thể tự mà hình dung xem đó là một thế trận hoàn hảo như thế nào đối với bảy trăm tên sát thủ chuyên nghiệp bọn ta!
- 1958, Alexander King, chương 21, trong Mine Enemy Grows Older, New York: Simon and Schuster:
- I looked at the snapshot of his sister for a long while, and I suddenly pitied the Hallmark people, and all the other sterile unfortunates who are manufacturing and consuming ready-made greeting cards, because, even among their choicest items, among their most expensive numbers, they had never been able to corner a Christmas angel that deserved to hold a candle to little Tessa Pavlic. She was a darb.
"She's very beautiful," I said, handing him back his picture.- Tôi ngắm bức ảnh em gái anh ta thật lâu, rồi bỗng thấy tội nghiệp cho mấy người ở hãng Hallmark và những kẻ bất hạnh vô vị khác đang sản xuất và tiêu thụ mấy thứ thiệp mừng in sẵn. Bởi lẽ, ngay cả trong những mẫu mã tuyển chọn nhất, đắt đỏ nhất của họ, cũng chẳng bao giờ sở hữu được một thiên thần Giáng sinh nào xứng đáng để so sánh với bé Tessa Pavlic. Cô bé quả là một vẻ đẹp hoàn mỹ.
"Con bé đẹp lắm," tôi nói và đưa lại anh ta bức ảnh.
- Tôi ngắm bức ảnh em gái anh ta thật lâu, rồi bỗng thấy tội nghiệp cho mấy người ở hãng Hallmark và những kẻ bất hạnh vô vị khác đang sản xuất và tiêu thụ mấy thứ thiệp mừng in sẵn. Bởi lẽ, ngay cả trong những mẫu mã tuyển chọn nhất, đắt đỏ nhất của họ, cũng chẳng bao giờ sở hữu được một thiên thần Giáng sinh nào xứng đáng để so sánh với bé Tessa Pavlic. Cô bé quả là một vẻ đẹp hoàn mỹ.
- (Úc, từ lóng) Thuốc lá.
Đồng nghĩa
[sửa]- (thuốc lá): death stick, durrie