declining

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /dɪ.ˈklɑɪ.niɳ/

Động từ[sửa]

declining

  1. Phân từ hiện tại của decline

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

declining /dɪ.ˈklɑɪ.niɳ/

  1. Xuống dốc, tàn tạ.
    in one's declining years — lúc cuối đời, lúc tuổi già

Tham khảo[sửa]