xuống dốc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
suəŋ˧˥ zəwk˧˥suəŋ˩˧ jə̰wk˩˧suəŋ˧˥ jəwk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
suəŋ˩˩ ɟəwk˩˩suəŋ˩˧ ɟə̰wk˩˧

Động từ[sửa]

xuống dốc

  1. Đi xuống nhanh chóng.
  2. Tình trạng kém đi rất nhanh, khó cứu vãn.
    giai đoạn xuống dốc

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • Tra từ: Hệ thống từ điển chuyên ngành mở - Free Online Vietnamese dictionary, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam