defenestrate
Giao diện
Tiếng Anh
Ngoại động từ
defenestrate ngoại động từ
- Vứt (người, đồ vật) qua cửa sổ.
- (Máy tính, đùa cợt) Gỡ cài đặt hệ điều hành Windows ra khỏi máy tính cá nhân.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “defenestrate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)