dekar
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | dekar | dekaret |
| Số nhiều | dekar. -a, dekarene | — |
dekar gđ
- Đơn vị diện tích tương đương với một ngàn thước vuông.
- Eiendommen er på 500 dekar.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “dekar”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)