Bước tới nội dung

đơn vị

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]
  1. Vị: chỗ; ngôi thứ

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗəːn˧˧ vḭʔ˨˩ɗəːŋ˧˥ jḭ˨˨ɗəːŋ˧˧ ji˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəːn˧˥ vi˨˨ɗəːn˧˥ vḭ˨˨ɗəːn˧˥˧ vḭ˨˨

Danh từ

[sửa]

đơn vị

  1. Đại lượng dùng để so sánh với những đại lượng cùng loại xem mỗi đại lượng này chứa hay được chứa bao nhiêu lần.
    Đơn vị khối lượng là ki-lô-gam
  2. Tổ chức cơ sở của một tổ chức lớn hơn.
    Xã là đơn vị hành chính.
    Chi bộ là đơn vị thấp nhất của.
    Đảng (Trường Chinh)
  3. Từng vật trong loạt vật cùng loại.
    Trong hoá đơn có ghi giá mỗi đơn vị
  4. Tập hợp những chiến sĩ dưới quyền chỉ huy của một sĩ quan.
    Vừa hành quân vừa tổ chức thêm những đơn vị mới (Võ Nguyên Giáp)
  5. Lượng của một dược phẩm ứng với một mức độ tác dụng được xác định bằng thực nghiệm.
    Đơn vị pê-ni-xi-lin.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]