tương đương
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɨəŋ˧˧ ɗɨəŋ˧˧ | tɨəŋ˧˥ ɗɨəŋ˧˥ | tɨəŋ˧˧ ɗɨəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɨəŋ˧˥ ɗɨəŋ˧˥ | tɨəŋ˧˥˧ ɗɨəŋ˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Tính từ
tương đương
- Có giá trị ngang nhau.
- Trình độ tương đương đại học.
- Từ và những đơn vị tương đương.
- Cấp tương đương bộ.
- (Chm.) . (Hai biểu thức đại số) có trị số bằng nhau với mọi hệ thống giá trị gán cho các số.
- (Chm.) . (Hai phương trình hoặc hệ phương trình) có nghiệm hoàn toàn như nhau.
- (Chm.) . (Hai mệnh đề) có quan hệ cái này là hệ quả của cái kia và ngược lại.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tương đương”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)