depauperate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /dɪ.ˈpɔ.pə.rət/
Ngoại động từ
depauperate ngoại động từ /dɪ.ˈpɔ.pə.rət/
- Làm nghèo đi, bần cùng hoá.
- Làm mất sức, làm suy yếu.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “depauperate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)