Bước tới nội dung

deponent

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /dɪ.ˈpoʊ.nənt/

Nội động từ

deponent nội động từ /dɪ.ˈpoʊ.nənt/

  1. (Pháp lý) Người làm chứng (sau khi đã thề).
  2. (Ngôn ngữ học) Động từ trung gian (tiếng LatinhHy Lạp).

Tham khảo