trung gian
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨuŋ˧˧ zaːn˧˧ | tʂuŋ˧˥ jaːŋ˧˥ | tʂuŋ˧˧ jaːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂuŋ˧˥ ɟaːn˧˥ | tʂuŋ˧˥˧ ɟaːn˧˥˧ | ||
Tính từ
trung gian
- Ở khoảng giữa, có tính chất chuyển tiếp hoặc nối liền giữa hai cái gì.
- Lực lượng trung gian ngả về phe cách mạng.
- Cấp trung gian.
- (Hoặc d.) . Ở giữa, giữ vai trò môi giới trong quan hệ giữa hai bên.
- Làm trung gian hoà giải.
- Liên lạc qua một trung gian.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trung gian”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)