Bước tới nội dung

di-

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]
Từ tiếng ÂÂNT
*dwóh₁

    Vay mượn từ tiếng Latinh di-, từ tiếng Hy Lạp cổ δι- (di-, hai).

    Tiền tố

    [sửa]
    Hậu tố số từ Hy Lạp
    2 Trước: mono-
    Sau: tri-

    di-

    1. Hai.
    2. Gấp đôi; hai lần.
    3. Cặp đôi.
    4. Cả hai.
    Đồng nghĩa
    [sửa]

    Đồng nghĩa: duo-, bi-, bis-

    Xem thêm
    [sửa]

    Từ nguyên 2

    [sửa]

      Vay mượn từ tiếng Latinh dis-.

      Tiền tố

      [sửa]

      di-

      1. Dạng thay thế của dis-: Chia đôi.

      Từ nguyên 3

      [sửa]

        Vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ δῐ- (di-).

        Tiền tố

        [sửa]

        di-

        1. Dạng thay thế của dia- Ngang qua, băng qua.

        Từ phái sinh

        [sửa]
        Không tìm thấy thể loại Từ có tiền tố di- tiếng Anh
        Từ theo nghĩa phái sinh "cả hai"
        Từ theo nghĩa phái sinh "băng qua, ngang qua"
        Từ theo nghĩa phái sinh "chia đôi"

        Xem thêm

        [sửa]

        Tham khảo

        [sửa]

        Từ đảo chữ

        [sửa]

        Tiếng Catalan

        [sửa]

        Từ nguyên

        [sửa]

        Vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ δίς (dís).

        Tiền tố

        [sửa]

        di-

        1. di-

        Từ phái sinh

        [sửa]
        Không tìm thấy thể loại Từ có tiền tố di- tiếng Catalan

        Tiếng Hà Lan

        [sửa]

        Từ nguyên

        [sửa]

        Từ tiếng Hy Lạp cổ δίς (dís, hai lần).

        Cách phát âm

        [sửa]

        Tiền tố

        [sửa]

        di-

        1. Hậu tố mang nghĩa hai, hai lần, hoặc gấp đôi
          dioxide
          dioxide
          dipool
          diople

        Tiếng Java

        [sửa]

        Latinh hóa

        [sửa]

        di-

        1. Dạng Latinh hóa của ꦢꦶ-

        Tiếng Quốc tế ngữ

        [sửa]

        Từ nguyên

        [sửa]

        Dẫn xuất từ tiếng Latinh di-.

        Tiền tố

        [sửa]

        di-

        1. di-

        Từ phái sinh

        [sửa]
        Không tìm thấy thể loại Từ có tiền tố di- tiếng Quốc tế ngữ

        Đọc thêm

        [sửa]

        Tiếng Tây Ban Nha

        [sửa]

        Từ nguyên

        [sửa]

        Từ nguyên 1

        [sửa]

          Từ tiếng Hy Lạp cổ δίς (dís, hai lần).

          Tiền tố

          [sửa]

          di-

          1. di-
            Đồng nghĩa: bi-, duo-
          Từ phái sinh
          [sửa]
          Không tìm thấy thể loại Từ có tiền tố di- tiếng Tây Ban Nha

          Từ nguyên 2

          [sửa]

            Từ tiếng Latinh dis- hoặc tiếng Latinh dī-.

            Tiền tố

            [sửa]

            di-

            1. dis-
            Từ phái sinh
            [sửa]
            Không tìm thấy thể loại Từ có tiền tố di- tiếng Tây Ban Nha

            Đọc thêm

            [sửa]
            • di-”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025

            Tiếng Đan Mạch

            [sửa]

            Tiền tố

            [sửa]

            di-

            1. Hai.

            Từ phái sinh

            [sửa]
            Không tìm thấy thể loại Từ có tiền tố di- tiếng Đan Mạch