song
Giao diện
Xem thêm: Song
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sawŋ˧˧ | ʂawŋ˧˥ | ʂawŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂawŋ˧˥ | ʂawŋ˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
song
Liên từ
song
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “song”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsɔŋ/
| [ˈsɔŋ] |
Từ tương tự
Danh từ
song (số nhiều songs)
- Tiếng hát; tiếng hót.
- to burst forth into song — cất tiếng hát
- the song of the birds — tiếng chim hót
- Bài hát, điệu hát.
- love song — bản tình ca
- Thơ ca.
Thành ngữ
- to buy for a mere song: Mua rẻ.
- nothing to make a song about: (thông tục) Rất tầm thường, không có gì quan trọng (vấn đề).
- not worth an old song: Không đáng được một xu.
- song and dance:
- Hát múa.
- (
Mỹ, thông tục) lời nói có tính chất lẩn tránh, câu giải thích đánh trống lảng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “song”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Creole Nghi Lan
Từ nguyên
Từ tiếng Nhật 損 (son).
Danh từ
song
- Sự mất mát.
Tham khảo
Tiếng K'Ho
Tính từ
song
Tham khảo
- Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.
Tiếng Mangghuer
Danh từ
song
Tiếng Tà Mun
Tính từ
song
Tham khảo
- Phan Trần Công (2017). Tương ứng từ vựng và mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong nhóm Bahnar Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.
Tiếng Tráng
Cách phát âm
- IPA: /θoːŋ˨˦/
- Số thanh điệu: song1
- Âm tiết: song
Số từ
song
- hai.
Đồng nghĩa
Tiếng Tráng Nông
Từ nguyên
Cách phát âm
Số từ
song
- hai.
Từ dẫn xuất
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Liên từ
- Liên từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Từ thông tục/Không xác định ngôn ngữ
- Tiếng Anh Mỹ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật tiếng Creole Nghi Lan
- Mục từ tiếng Creole Nghi Lan
- Danh từ tiếng Creole Nghi Lan
- Mục từ tiếng K'Ho
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Tính từ tiếng K'Ho
- Mục từ tiếng Mangghuer
- Danh từ tiếng Mangghuer
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Mangghuer
- xgn-mgr:Dịch cơ thể
- Mục từ tiếng Tà Mun
- Tính từ tiếng Tà Mun
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tà Mun
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Tà Mun
- Mục từ tiếng Tráng
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Số
- Số tiếng Tráng
- Mục từ tiếng Tráng Nông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tráng Nông
- Số tiếng Tráng Nông
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Tráng Nông