Bước tới nội dung

song

Từ điển mở Wiktionary

Xem Song

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sawŋ˧˧ʂawŋ˧˥ʂawŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂawŋ˧˥ʂawŋ˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

song

  1. Cây thân leo dài, cùng họ với mây, kép lông chim, có bẹ, thân dùng làm bàn ghế, gậy chống.
    Gậy song.
  2. (Từ cũ; dùng trong văn chương) . Cửa sổ.
    Tựa án bên song.
  3. Chấn song (nói tắt).
    Song sắt.
    Gió lùa qua song cửa.

Liên từ

  1. nhưng (nghĩa đối lập mạnh hơn).
    Tuổi nhỏ, song chí lớn.

Tham khảo

Tiếng Anh

Cách phát âm

Hoa Kỳ

Từ tương tự

Danh từ

song (số nhiều songs)

  1. Tiếng hát; tiếng hót.
    to burst forth into song — cất tiếng hát
    the song of the birds — tiếng chim hót
  2. Bài hát, điệu hát.
    love song — bản tình ca
  3. Thơ ca.

Thành ngữ

Tham khảo

Tiếng Creole Nghi Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Nhật (son).

Danh từ

[sửa]

song

  1. Sự mất mát.

Tham khảo

[sửa]
  • 真田信治 [Sanada Shinji] (2015) “宜蘭クレオールにおけるsound substitutionについて [Về vấn đề thay thế âm của Creole Nghi Lan]”, trong 奈良大学紀要 [Kỷ yếu Đại học Nara] (bằng tiếng Nhật), số 43

Tiếng K'Ho

[sửa]

Tính từ

song

  1. thẳng.

Tham khảo

  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.

Tiếng Mangghuer

[sửa]

Danh từ

song

  1. tinh dịch.

Tiếng Tà Mun

[sửa]

Tính từ

song

  1. thẳng.

Tham khảo

  • Phan Trần Công (2017). Tương ứng từ vựng và mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong nhóm Bahnar Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.

Tiếng Tráng

[sửa]

Cách phát âm

  • IPA: /θoːŋ˨˦/
  • Số thanh điệu: song1
  • Âm tiết: song

Số từ

song

  1. hai.

Đồng nghĩa

Tiếng Tráng Nông

[sửa]

Từ nguyên

So sánh với tiếng Tày sloong.

Cách phát âm

Số từ

song

  1. hai.

Từ dẫn xuất