dialecte

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /dja.lɛkt/

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
dialecte
/dja.lɛkt/
dialectes
/dja.lɛkt/

dialecte /dja.lɛkt/

  1. (Ngôn ngữ học) Tiếng địa phương, phương ngữ.

Tham khảo[sửa]