dictionary
Giao diện
Xem thêm: Dictionary
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Anh trung đại dixionare,[1] vay mượn học tập từ Medieval Latin dictiōnārium, từ tiếng Latinh dictiōnārius, từ dictiō, từ dictus, phân từ quá khứ hoàn thành của dīcō + -ārium. Theo cách phân tích mặt chữ: diction + -ary.
Cách phát âm
[sửa]- (phát âm giọng Anh chuẩn) IPA(ghi chú): /ˈdɪk.ʃə.nə.ɹi/, /ˈdɪk.ʃən.ɹi/, /ˈdɪkʃ.nə.ɹi/
Âm thanh (phát âm giọng Anh chuẩn): (tập tin)
- (Mỹ) enPR: dĭk'shə-nĕr-ē, IPA(ghi chú): /ˈdɪk.ʃəˌnɛ.ɹi/
Âm thanh (California): (tập tin)
- (Indic) IPA(ghi chú): /ˈɖɪkʃ(ə)nəri/
- Vần: -ɪkʃənɛəɹi
- Tách âm: dic‧tion‧a‧ry, dic‧tion‧ary
Danh từ
[sửa]dictionary (số nhiều dictionaries)
- Từ điển.
- A walking (living) dictionary.
- Từ điển sống, người học rộng biết nhiều.
- Có tính chất từ điển, có tính chất sách vở.
- A dictionary style.
- Văn sách vở.
- Dictionary English.
- Từ điển tiếng Anh.
Cách viết khác
[sửa]- dictionnary (không còn dùng)
- dixnary (chính tả cách phát âm, không còn dùng)
Từ có nghĩa hẹp hơn
[sửa]- anagram dictionary
- bilingual dictionary
- data dictionary
- desk dictionary
- dictionary on historical principles
- e-dictionary
- encyclopedic dictionary
- explanatory dictionary
- frequency dictionary
- historical dictionary
- law dictionary
- metadictionary
- morphological dictionary
- pedagogical dictionary
- picture dictionary
- pocket dictionary
- pronouncing dictionary, pronunciation dictionary
- reverse dictionary
- rhyme dictionary, rhyming dictionary
- rime dictionary
- subdictionary
- translating dictionary, translation dictionary
- visual dictionary
- Wiktionary
Từ phái sinh
[sửa]- antidictionary
- dicktionary
- dictionarial
- dictionarian
- dictionaric
- dictionarily
- dictionarist
- dictionarization
- dictionary attack
- dictionary attacker
- dictionary definition
- dictionaryese
- dictionary form
- dictionaryless
- dictionarylike
- dictionary-monger
- fictionary
- have swallowed a dictionary
- hyperdictionary
- interdictionary
- long-haired dictionary
- minidictionary
- multidictionary
- nondictionary
- Pictionary
- pillow dictionary
- predictionary
- sleeping dictionary
- superdictionary
- swallow the dictionary
- walking dictionary
Từ liên hệ
[sửa]Xem thêm
[sửa]Động từ
[sửa]dictionary (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít dictionaries, phân từ hiện tại dictionarying, quá khứ đơn và phân từ quá khứ dictionaried)
- (ngoại động từ) Tra cứu từ điển.
- (ngoại động từ) Thêm vào từ điển.
Tham khảo
[sửa]- ↑ “dicciọ̄nārīe, n.”, MED Online, Ann Arbor, Mich.: Đại học Michigan, 2007.
- Oxford English Dictionary, 1884–1928, và Phụ trương Đầu tiên, 1933
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “dictionary”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]
dictionary trên Wikipedia tiếng Anh.
dictionary (disambiguation) trên Wikipedia tiếng Anh.- dictionary, OneLook Dictionary Search
Từ đảo chữ
[sửa]Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Mục từ tham chiếu đến nguyên từ bị thiếu tiếng Anh
- kế thừa từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ có hậu tố -ary tiếng Anh
- Mục từ có nguyên từ tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ Medieval Latin tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Anh
- Từ 4 âm tiết tiếng Anh
- Từ 3 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɪkʃənɛəɹi
- Vần:Tiếng Anh/ɪkʃənɛəɹi/4 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Ngoại động từ tiếng Anh
- en:Từ điển