Bước tới nội dung

dictionary

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Dictionary

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Từ tiếng Anh trung đại dixionare,[1] vay mượn học tập từ Medieval Latin dictiōnārium, từ tiếng Latinh dictiōnārius, từ dictiō, từ dictus, phân từ quá khứ hoàn thành của dīcō + -ārium. Theo cách phân tích mặt chữ: diction + -ary.

    Cách phát âm

    [sửa]

    Danh từ

    [sửa]

    dictionary (số nhiều dictionaries)

    1. Từ điển.
      A walking (living) dictionary.
      Từ điển sống, người học rộng biết nhiều.
    2. tính chất từ điển, có tính chất sách vở.
      A dictionary style.
      Văn sách vở.
      Dictionary English.
      Từ điển tiếng Anh.

    Cách viết khác

    [sửa]

    Từ có nghĩa hẹp hơn

    [sửa]

    Từ phái sinh

    [sửa]

    Từ liên hệ

    [sửa]

    Xem thêm

    [sửa]

    Động từ

    [sửa]

    dictionary (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít dictionaries, phân từ hiện tại dictionarying, quá khứ đơn và phân từ quá khứ dictionaried)

    1. (ngoại động từ) Tra cứu từ điển.
    2. (ngoại động từ) Thêm vào từ điển.

    Tham khảo

    [sửa]
    1. dicciọ̄nārīe, n.”, MED Online, Ann Arbor, Mich.: Đại học Michigan, 2007.

    Đọc thêm

    [sửa]

    Từ đảo chữ

    [sửa]