dingue

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực dingue
/dɛ̃ɡ/
dingues
/dɛ̃ɡ/
Giống cái dingue
/dɛ̃ɡ/
dingues
/dɛ̃ɡ/

dingue

  1. (Thông tục) Điên.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực dingue
/dɛ̃ɡ/
dingues
/dɛ̃ɡ/
Giống cái dingue
/dɛ̃ɡ/
dingues
/dɛ̃ɡ/

dingue

  1. (Thông tục) Người điên.

Từ đồng âm[sửa]

Tham khảo[sửa]