diplomatisk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc diplomatisk
gt diplomatisk
Số nhiều diplomatiske
Cấp so sánh
cao

diplomatisk

  1. Thuộc về ngoại giao.
    Norge har diplomatiske forbindelser med mange land.
  2. Khôn khéo, thận trọng.
    et diplomatisk svar

Tham khảo[sửa]