discretely

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /dɪs.ˈkrit.li/

Phó từ[sửa]

discretely /dɪs.ˈkrit.li/

  1. Riêng rẽ, rời rạc.

Tham khảo[sửa]