doigt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
doigt
/dwa/
doigts
/dwa/

doigt

  1. Ngón tay.
    Pincer avec ses doigts — véo bằng ngón tay
    Le petit doigt — ngón tay út
    On peut les compter sur les doigts — có thể đếm trên đầu ngón tay
    Les doigts d’un gant — các ngón găng tay
  2. Ngón chân (động vật).
  3. Bề ngang ngón tay.
    Jupe courte de deux doigts — cái váy ngắn mất hai bề ngang ngón tay
  4. (Kỹ thuật) Ngón, tay lật, tay gạt.
    à un doigt de; à deux doigts de — rất gần, sát cạnh
    La balle est passée à un doigt du cœur — viên đạn xuyên vào sát cạnh tim
    être à deux doigts de sa perte — suýt chết
    au doigt et à I'oeil — răm rắp
    mener au doigt et à l’oeil — điều khiển bắt theo răm rắp
    avoir de l’esprit jusqu'au bout des doigts — xem esprit
    avoir un morceau de musique dans les doigts — chơi thuộc làu một bài nhạc
    ça ne vous brûle pas les doigts — đừng có tính đến chuyện ấy, đừng có hy vọng gì
    doigts de fée — xem fée
    donner sur les doigts — trừng trị
    du bout des doigts — nhẹ nhàng; thận trọng
    être comme les (deux) doigts de la main — là những người bạn chí thiết
    fourrer ses doigts partout — cái gì cũng mó vào
    glisser entre les doigts de quelqu'un; filer entre les doigts de quelqu'un — tuột qua tay ai mất
    le doigt de Dieu — ý trời
    mettre le doigt dessus — xem dessus
    mettre le doigt sur la bouche — ra hiệu im lặng
    mettre les quatre doigts et le pouce — lấy cả vốc
    mon petit doigt me l’a dit — nói thực đi (ngón tay út của tôi bảo) tôi biết hết rồi (nói với trẻ em)
    montrer quelqu'un du doigt — công khai chế giễu ai
    ne pas remuer le petit doigt — không chịu làm gì cả
    ne pas faire œuvre de ses dix doigts — ăn không ngồi rồi
    savoir une chose sur le bout du doigt — xem bout
    se lécher les doigts de quelque chose — thấy cái gì là ngon lắm
    se mettre les doigts dans l’oeil — (thân mật) lầm to
    se mordre les doigts — sốt ruột+ bực tức+ hối, hối hận
    taper les doigts à — mắng cho một mẻ
    un doigt de — một chút, một tí
    Boire un doigt de vin — uống một chút rượu vang

Từ đồng âm[sửa]

Tham khảo[sửa]