lật

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lə̰ʔt˨˩lə̰k˨˨lək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lət˨˨lə̰t˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

lật

  1. Trở một vật để thay đổi mặt của .
    Lật trang giấy.
  2. Không trả nợ.
    Hắn lật của tôi một món tiền.

Tham khảo[sửa]