dommer

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít dommer dommeren
Số nhiều dommere dommerne

dommer

  1. (Luật) Chánh án, chánh thẩm. Trọng tài.
    Han er dommer i Høyesterett.
    å være dommer i en fotballkamp

Tham khảo[sửa]