Bước tới nội dung

dop

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

dop

  1. Rượu branđi rẻ tiền (Nam phi).
  2. Hớp rượu, chén rượu.

Tham khảo

Tiếng Gia Rai

[sửa]

Động từ

[sửa]

dop

  1. ăn cắp.
    čơkơi thâo dopthằng ăn cắp
Đồng nghĩa: tlĕ, klĕ

Tham khảo

[sửa]
  • Ksor Yin - Phan Xuân Thành - Rơmah Del - Kpă Tweo. ((Can we date this quote?)) Từ điển Việt - Jrai (dùng trong nhà trường), Nhà xuất bản Giáo dục.