drøfte

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å drøfte
Hiện tại chỉ ngôi drøfter
Quá khứ drøfta, drøftet
Động tính từ quá khứ drøfta, drøftet
Động tính từ hiện tại

drøfte

  1. Bàn cãi, thảo luận, tranh luận, cứu xét.
    Spørsmålet blir drøftet i bystyret neste uke.

Tham khảo[sửa]