draughty

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

draughty /ˈdrɑːf.t.ii/

  1. gió , có gió lùa; ở chỗgió lùa.

Tham khảo[sửa]