duplicitous

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
duplicitous

Cấp hơn
more duplicitous

Cấp nhất
most duplicitous

duplicitous (cấp hơn more duplicitous, cấp nhất most duplicitous)

  1. Hay lừa dối, hay ănhai lòng.

Đồng nghĩa[sửa]

Từ liên hệ[sửa]