duplicate

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

danh từ, tính từ
ngoại động từ

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh duplicātus, động tính từ bị động hoàn thành duplicō.

Danh từ[sửa]

duplicate (số nhiều duplicates)

  1. Bản sao.
  2. Vật trùng lặp, vật giống hệt, vật làm giống hệt (một vật khác).
  3. Từ đồng nghĩa.
  4. Biên lai cầm đồ.

Đồng nghĩa[sửa]

bản sao
vật giống hệt
từ đồng nghĩa

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
duplicate

Cấp hơn
không so sánh được

Cấp nhất
không có (tuyệt đối)

duplicate (không so sánh được)

  1. Gồm hai bộ phận đúng nhau; thành hai bản.
  2. Trùng lặp; giống hệt (một vật khác).
  3. Gấp hai, gấp đôi, to gấp đôi, nhiều gấp đôi.

Ngoại động từ[sửa]

duplicate ngoại động từ /ˈduː.plɪ.kət/

  1. Sao lại, sao lục, làm thành hai bản.
  2. Gấp đôi, nhân đôi.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]