duplicate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh duplicātus, động tính từ bị động hoàn thành duplicō.
Danh từ
duplicate (số nhiều duplicates)
- Bản sao.
- Vật trùng lặp, vật giống hệt, vật làm giống hệt (một vật khác).
- Từ đồng nghĩa.
- Biên lai cầm đồ.
Đồng nghĩa
- bản sao
- vật giống hệt
- từ đồng nghĩa
Tính từ
duplicate ( không so sánh được)
Ngoại động từ
duplicate ngoại động từ /ˈduː.plɪ.kət/
Chia động từ
duplicate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “duplicate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)