dyd
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | dyd | dyden |
| Số nhiều | dyder | dydene |
dyd gđ
- Đức tính, đức hạnh.
- Beskjedenhet er en dyd.
- De fleste mennesker har både dyder og laster.
- Tiết hạnh, trinh tiết.
- Nå for tiden mister pikene dyden ganske tidlig.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dyd”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)