trinh tiết
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨïŋ˧˧ tiət˧˥ | tʂïn˧˥ tiə̰k˩˧ | tʂɨn˧˧ tiək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂïŋ˧˥ tiət˩˩ | tʂïŋ˧˥˧ tiə̰t˩˧ | ||
Tính từ
[sửa]- Nói người con gái chưa bao giờ tiếp xúc với đàn ông về sinh dục hoặc người đàn bà có tiết với chồng.
Dịch
[sửa]Từ đảo chữ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trinh tiết”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)